Teraco Tera-V3 / Tera-V3S
273.000.000₫
- Tải trọng: Tera-V3: 945 kg · Tera-V3S: 780 kg
- Khối lượng toàn bộ: 2.200 kg / 1.995 kg
- Động cơ: JL473Q3, 1.370 cc, 103 PS, 133 Nm, Euro 5
- Hộp số: Số sàn 5 cấp
- Kích thước tổng thể: 4.000 x 1.630 x 1.900 mm
- Kích thước lòng thùng: 2.140 x 1.400 x 1.250 mm (≈ 4 m³)
- Giá từ: 273.000.000 đ (đã VAT)
- Hotline/Zalo: 0939.986.186
ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ
Mô tả
.tcx{color:#1f2937;line-height:1.7;font-size:16px}.tcx p{margin:0 0 12px;font-size:16px}.tcx .upd{font-size:14px;color:#667085}.tcx h2{font-size:clamp(20px,2.4vw,26px);color:#0b3a6e;margin:28px 0 12px;padding-left:12px;border-left:4px solid #f39200}.tcx h3{font-size:18px;color:#0b3a6e;margin:18px 0 8px}.tcx .tw{overflow-x:auto;border:1px solid #dde3ea;border-radius:12px;margin:0 0 10px}.tcx table{width:100%;border-collapse:collapse;min-width:460px;margin:0}.tcx th{background:#0b3a6e;color:#fff;text-align:left;padding:10px 14px;font-size:15px;font-weight:600}.tcx td{padding:9px 14px;border-top:1px solid #e8edf2;font-size:15px}.tcx td:not(:first-child),.tcx th:not(:first-child){text-align:right;white-space:nowrap}.tcx table.sp td:not(:first-child){text-align:left;white-space:normal}.tcx tr.hi td{background:#fff6e8;font-weight:700}.tcx .red{color:#c8102e;font-weight:700}.tcx .note{font-size:14px;color:#667085}.tcx figure{margin:14px 0}.tcx figure img{width:100%;height:auto;max-height:540px;object-fit:contain;background:#f5f6f8;border-radius:12px;display:block}.tcx figcaption{font-size:13px;color:#667085;text-align:center;margin-top:6px}.tcx ul{padding-left:20px}.tcx li{margin:6px 0;font-size:16px}.tcx details{border:1px solid #dde3ea;border-radius:10px;padding:11px 15px;margin:0 0 9px;background:#fff}.tcx summary{font-weight:700;color:#0b3a6e;cursor:pointer}.tcx details p{margin:8px 0 0}.tcx .promo{background:#fff6e8;border:1px solid #f6d29b;border-radius:12px;padding:12px 16px;margin:12px 0}.tcx .cta{background:#0b3a6e;border-radius:14px;padding:18px 20px;margin:24px 0}.tcx .cta p{color:#fff;margin:4px 0}.tcx .cta a{display:inline-block;background:#f39200;color:#fff;font-weight:700;padding:10px 18px;border-radius:999px;text-decoration:none;margin:8px 8px 0 0}.tcx .cta a.z{background:#fff;color:#0b3a6e}
Cập nhật: 23/10/2026 · Teraco Sài Gòn · Hotline/Zalo 0939.986.186
Teraco Tera-V3 / Tera-V3S là dòng xe tải van mới nhất của Daehan Motors, thay thế cho Tera-V đời cũ. Xe có kích thước gọn 4,0 m, thùng hàng khoảng 4 m³ với 2 cửa lùa hai bên và cửa sau mở hất lên, động cơ 1.4L đạt chuẩn khí thải Euro 5. Đây là lựa chọn phù hợp cho chở hàng nội thành, giao hàng thương mại điện tử và các hộ kinh doanh nhỏ.
Giá xe tải Teraco Tera-V3 tháng 10/2026
| Phiên bản | Giá niêm yết (VNĐ) |
|---|---|
| Tera-V3 (2 chỗ, tải 945 kg) | 273.000.000 |
| Tera-V3S (tải 780 kg) | 273.000.000 |
Giá niêm yết của Daehan Motors đã gồm VAT, có thể thay đổi theo thời điểm. Liên hệ 0939.986.186 để nhận báo giá kèm thùng và ưu đãi mới nhất.

Giá lăn bánh Teraco Tera-V3 tại TP.HCM
Chi phí lăn bánh tạm tính cho bản Tera-V3 (2 chỗ, tải 945 kg), đăng ký tại TP.HCM:
| Khoản phí | Số tiền (VNĐ) |
|---|---|
| Giá xe (đã VAT) | 273.000.000 |
| Lệ phí trước bạ 2% (xe tải) | 5.460.000 |
| Phí cấp biển số TP.HCM | 500.000 |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | 2.160.000 |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc | 938.300 |
| Phí đăng kiểm (tạm tính) | 340.000 |
| Tổng lăn bánh tạm tính | 282.398.300 |
Số liệu tham khảo, chưa trừ khuyến mãi, chưa gồm bảo hiểm thân vỏ và phí dịch vụ. Xe tải chịu lệ phí trước bạ 2%.
Mua Teraco Tera-V3 trả góp
Hỗ trợ vay ngân hàng đến 70–80% giá trị xe, thời hạn đến 5–7 năm, hồ sơ đơn giản cho cả cá nhân và hộ kinh doanh. Ví dụ với giá 273.000.000 đồng, vay 80% là 218.400.000 đồng, anh/chị chỉ cần chuẩn bị khoảng 54.600.000 đồng cộng chi phí lăn bánh.
Thông số kỹ thuật Teraco Tera-V3
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tải trọng | Tera-V3: 945 kg · Tera-V3S: 780 kg |
| Khối lượng toàn bộ | 2.200 kg / 1.995 kg |
| Động cơ | JL473Q3, 1.370 cc, 103 PS, 133 Nm, Euro 5 |
| Hộp số | Số sàn 5 cấp |
| Kích thước tổng thể | 4.000 x 1.630 x 1.900 mm |
| Kích thước lòng thùng | 2.140 x 1.400 x 1.250 mm (≈ 4 m³) |
| Trang bị | ABS/EBD, camera lùi, 2 cửa lùa, màn hình 7 inch, ghế da, sàn nhôm chống trượt |
Thông số theo công bố của Daehan Motors (daehan.vn), có thể thay đổi theo phiên bản đăng kiểm.
Điểm nổi bật của xe tải Teraco Tera-V3
Nhỏ gọn, chạy phố linh hoạt
Thân xe chỉ dài 4 m, bán kính quay đầu nhỏ, dễ vào hẻm và khu dân cư; tải trọng dưới 950 kg phù hợp nhu cầu giao hàng nội thành.

Thùng hàng tiện lợi
Thùng khoảng 4 m³, 2 cửa lùa hai bên và cửa sau mở hất lên giúp bốc dỡ nhanh, sàn nhôm chống trượt dễ vệ sinh.

Tiết kiệm, đạt Euro 5
Động cơ xăng 1.4L 103 PS, chi phí vận hành thấp, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5.

Bằng lái nào chạy được Tera-V3?
Khối lượng toàn bộ dưới 3.500 kg nên tài xế có bằng lái hạng B được phép điều khiển.
Xem thêm: Teraco Tera-V6 · Teraco Tera-V8 · bảng giá xe tải Teraco mới nhất.
Câu hỏi thường gặp về Teraco Tera-V3
Giá xe Teraco Tera-V3 tháng 10/2026 là bao nhiêu?
Teraco Tera-V3 có giá niêm yết từ 273.000.000 đồng (đã VAT). Trong tháng 10/2026, giảm 5 triệu đồng cho Tera-V3/V3S 2 chỗ.
Lái xe Teraco Tera-V3 cần bằng gì?
Khối lượng toàn bộ dưới 3.500 kg nên tài xế có bằng lái hạng B được phép điều khiển.
Mua Teraco Tera-V3 trả góp cần trả trước bao nhiêu?
Với mức vay 80%, anh/chị cần chuẩn bị khoảng 54.600.000 đồng cộng chi phí lăn bánh.
Xem xe và lái thử Teraco Tera-V3 ở đâu?
Liên hệ Teraco Sài Gòn qua hotline/Zalo 0939.986.186 để được tư vấn, xem xe và lái thử tại TP.HCM.
{“@context”: “https://schema.org”, “@type”: “FAQPage”, “mainEntity”: [{“@type”: “Question”, “name”: “Giá xe Teraco Tera-V3 tháng 10/2026 là bao nhiêu?”, “acceptedAnswer”: {“@type”: “Answer”, “text”: “Teraco Tera-V3 có giá niêm yết từ 273.000.000 đồng (đã VAT). Trong tháng 10/2026, giảm 5 triệu đồng cho Tera-V3/V3S 2 chỗ.”}}, {“@type”: “Question”, “name”: “Lái xe Teraco Tera-V3 cần bằng gì?”, “acceptedAnswer”: {“@type”: “Answer”, “text”: “Khối lượng toàn bộ dưới 3.500 kg nên tài xế có bằng lái hạng B được phép điều khiển.”}}, {“@type”: “Question”, “name”: “Mua Teraco Tera-V3 trả góp cần trả trước bao nhiêu?”, “acceptedAnswer”: {“@type”: “Answer”, “text”: “Với mức vay 80%, anh/chị cần chuẩn bị khoảng 54.600.000 đồng cộng chi phí lăn bánh.”}}, {“@type”: “Question”, “name”: “Xem xe và lái thử Teraco Tera-V3 ở đâu?”, “acceptedAnswer”: {“@type”: “Answer”, “text”: “Liên hệ Teraco Sài Gòn qua hotline/Zalo 0939.986.186 để được tư vấn, xem xe và lái thử tại TP.HCM.”}}]}
Nhận báo giá Teraco Tera-V3 kèm thùng và khuyến mãi tháng 10
Teraco Sài Gòn – tư vấn, trả góp, đăng ký đăng kiểm trọn gói



