Teraco Tera Star Plus

Teraco Tera Star Plus

248.000.000₫

  • Tải trọng: 1.250 kg / 1.490 kg (tùy loại thùng)
  • Động cơ: JL474QAK 1.5L GDI, 109 PS, 148 Nm, Euro 5
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
  • Kích thước tổng thể: 5.120 x 1.770 x 2.380 mm
  • Chiều dài cơ sở: 3.200 mm, nhíp sau 8 lá
  • Lòng thùng: Lửng 3.080 x 1.510 x 375 · Bạt 3.050 x 1.610 x 1.570 · Kín 3.050 x 1.570 x 1.540 mm
  • Giá từ: 248.000.000 đ (đã VAT)
  • Hotline/Zalo: 0939.986.186

ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

Tư Vấn
Loading...

Mô tả

.tcx{color:#1f2937;line-height:1.7;font-size:16px}.tcx p{margin:0 0 12px;font-size:16px}.tcx .upd{font-size:14px;color:#667085}.tcx h2{font-size:clamp(20px,2.4vw,26px);color:#0b3a6e;margin:28px 0 12px;padding-left:12px;border-left:4px solid #f39200}.tcx h3{font-size:18px;color:#0b3a6e;margin:18px 0 8px}.tcx .tw{overflow-x:auto;border:1px solid #dde3ea;border-radius:12px;margin:0 0 10px}.tcx table{width:100%;border-collapse:collapse;min-width:460px;margin:0}.tcx th{background:#0b3a6e;color:#fff;text-align:left;padding:10px 14px;font-size:15px;font-weight:600}.tcx td{padding:9px 14px;border-top:1px solid #e8edf2;font-size:15px}.tcx td:not(:first-child),.tcx th:not(:first-child){text-align:right;white-space:nowrap}.tcx table.sp td:not(:first-child){text-align:left;white-space:normal}.tcx tr.hi td{background:#fff6e8;font-weight:700}.tcx .red{color:#c8102e;font-weight:700}.tcx .note{font-size:14px;color:#667085}.tcx figure{margin:14px 0}.tcx figure img{width:100%;height:auto;max-height:540px;object-fit:contain;background:#f5f6f8;border-radius:12px;display:block}.tcx figcaption{font-size:13px;color:#667085;text-align:center;margin-top:6px}.tcx ul{padding-left:20px}.tcx li{margin:6px 0;font-size:16px}.tcx details{border:1px solid #dde3ea;border-radius:10px;padding:11px 15px;margin:0 0 9px;background:#fff}.tcx summary{font-weight:700;color:#0b3a6e;cursor:pointer}.tcx details p{margin:8px 0 0}.tcx .promo{background:#fff6e8;border:1px solid #f6d29b;border-radius:12px;padding:12px 16px;margin:12px 0}.tcx .cta{background:#0b3a6e;border-radius:14px;padding:18px 20px;margin:24px 0}.tcx .cta p{color:#fff;margin:4px 0}.tcx .cta a{display:inline-block;background:#f39200;color:#fff;font-weight:700;padding:10px 18px;border-radius:999px;text-decoration:none;margin:8px 8px 0 0}.tcx .cta a.z{background:#fff;color:#0b3a6e}

Cập nhật: 23/10/2026 · Teraco Sài Gòn · Hotline/Zalo 0939.986.186

Teraco Tera Star Plus là bản nâng cấp tải trọng của Tera Star, tải khoảng 1,25 tấn, chiều dài cơ sở 3.200 mm và nhíp sau 8 lá chắc chắn. Xe dùng động cơ xăng 1.5L GDI Euro 5, thùng dài khoảng 3,05 m, phù hợp chở hàng tạp hóa, nông sản, đồ gia dụng.

Giá xe tải Teraco Tera Star Plus tháng 10/2026

Phiên bản Giá niêm yết (VNĐ)
Tera Star Plus (giá xe chassis, chưa thùng) 248.000.000

Giá niêm yết của Daehan Motors đã gồm VAT, là giá xe sát-xi (chưa đóng thùng); giá thùng lửng, bạt, kín tùy loại, có thể thay đổi theo thời điểm. Liên hệ 0939.986.186 để nhận báo giá kèm thùng và ưu đãi mới nhất.

🎁 Chương trình “Mùa chạy hàng, sẵn sàng cùng Teraco” (01–31/10/2026): giảm 10 triệu đồng cho Tera Star Plus. Áp dụng khi ký hợp đồng và xuất hóa đơn trong tháng 10/2026.
Teraco Tera Star Plus 1,25 tấn – ngoại thất
Teraco Tera Star Plus 1,25 tấn – ngoại thất

Chi phí lăn bánh xe tải Tera Star Plus

Giá lăn bánh = giá xe sát-xi + giá đóng thùng + các khoản phí đăng ký. Với xe tải, lệ phí trước bạ chỉ 2%; ngoài ra có phí biển số, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc và phí đăng kiểm. Gọi 0939.986.186 để nhận bảng lăn bánh chi tiết theo loại thùng anh/chị chọn.

Mua Teraco Tera Star Plus trả góp

Hỗ trợ vay ngân hàng đến 70–80% giá trị xe, thời hạn đến 5–7 năm, hồ sơ đơn giản cho cả cá nhân và hộ kinh doanh. Ví dụ với giá 248.000.000 đồng, vay 80% là 198.400.000 đồng, anh/chị chỉ cần chuẩn bị khoảng 49.600.000 đồng cộng tiền đóng thùng và chi phí lăn bánh.

Thông số kỹ thuật Teraco Tera Star Plus

Hạng mục Thông số
Tải trọng 1.250 kg / 1.490 kg (tùy loại thùng)
Động cơ JL474QAK 1.5L GDI, 109 PS, 148 Nm, Euro 5
Hộp số Số sàn 5 cấp
Kích thước tổng thể 5.120 x 1.770 x 2.380 mm
Chiều dài cơ sở 3.200 mm, nhíp sau 8 lá
Lòng thùng Lửng 3.080 x 1.510 x 375 · Bạt 3.050 x 1.610 x 1.570 · Kín 3.050 x 1.570 x 1.540 mm

Thông số theo công bố của Daehan Motors (daehan.vn), có thể thay đổi theo phiên bản đăng kiểm.

Điểm nổi bật của xe tải Teraco Tera Star Plus

Tải 1,25 tấn, thùng hơn 3 m

Chở nhiều hàng hơn Tera Star nhưng vẫn gọn gàng khi chạy phố.

Teraco Tera Star Plus 1,25 tấn – góc nghiêng
Teraco Tera Star Plus 1,25 tấn – góc nghiêng

Khung gầm chắc chắn

Chiều dài cơ sở 3.200 mm, nhíp sau 8 lá chịu tải tốt.

Teraco Tera Star Plus 1,25 tấn – nội thất và trang bị
Teraco Tera Star Plus 1,25 tấn – nội thất và trang bị

Máy xăng tiết kiệm

Động cơ 1.5L GDI Euro 5 vận hành êm, chi phí bảo dưỡng thấp.

Teraco Tera Star Plus 1,25 tấn – chi tiết
Teraco Tera Star Plus 1,25 tấn – chi tiết

Bằng lái nào chạy được Tera Star Plus?

Khối lượng toàn bộ dưới 3.500 kg, tài xế có bằng lái hạng B được phép điều khiển.

Xem thêm: Teraco Tera Star · Teraco Tera150S · bảng giá xe tải Teraco mới nhất.

Câu hỏi thường gặp về Teraco Tera Star Plus

Giá xe Teraco Tera Star Plus tháng 10/2026 là bao nhiêu?

Teraco Tera Star Plus có giá niêm yết từ 248.000.000 đồng (đã VAT, giá xe sát-xi chưa thùng). Trong tháng 10/2026, giảm 10 triệu đồng cho Tera Star Plus.

Lái xe Teraco Tera Star Plus cần bằng gì?

Khối lượng toàn bộ dưới 3.500 kg, tài xế có bằng lái hạng B được phép điều khiển.

Mua Teraco Tera Star Plus trả góp cần trả trước bao nhiêu?

Với mức vay 80%, anh/chị cần chuẩn bị khoảng 49.600.000 đồng cộng tiền đóng thùng và chi phí lăn bánh.

Xem xe và lái thử Teraco Tera Star Plus ở đâu?

Liên hệ Teraco Sài Gòn qua hotline/Zalo 0939.986.186 để được tư vấn, xem xe và lái thử tại TP.HCM.

{“@context”: “https://schema.org”, “@type”: “FAQPage”, “mainEntity”: [{“@type”: “Question”, “name”: “Giá xe Teraco Tera Star Plus tháng 10/2026 là bao nhiêu?”, “acceptedAnswer”: {“@type”: “Answer”, “text”: “Teraco Tera Star Plus có giá niêm yết từ 248.000.000 đồng (đã VAT, giá xe sát-xi chưa thùng). Trong tháng 10/2026, giảm 10 triệu đồng cho Tera Star Plus.”}}, {“@type”: “Question”, “name”: “Lái xe Teraco Tera Star Plus cần bằng gì?”, “acceptedAnswer”: {“@type”: “Answer”, “text”: “Khối lượng toàn bộ dưới 3.500 kg, tài xế có bằng lái hạng B được phép điều khiển.”}}, {“@type”: “Question”, “name”: “Mua Teraco Tera Star Plus trả góp cần trả trước bao nhiêu?”, “acceptedAnswer”: {“@type”: “Answer”, “text”: “Với mức vay 80%, anh/chị cần chuẩn bị khoảng 49.600.000 đồng cộng tiền đóng thùng và chi phí lăn bánh.”}}, {“@type”: “Question”, “name”: “Xem xe và lái thử Teraco Tera Star Plus ở đâu?”, “acceptedAnswer”: {“@type”: “Answer”, “text”: “Liên hệ Teraco Sài Gòn qua hotline/Zalo 0939.986.186 để được tư vấn, xem xe và lái thử tại TP.HCM.”}}]}

Nhận báo giá Teraco Tera Star Plus kèm thùng và khuyến mãi tháng 10

Teraco Sài Gòn – tư vấn, trả góp, đăng ký đăng kiểm trọn gói

Gọi 0939.986.186Nhắn Zalo